Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầu xin


[cầu xin]
to beg; to implore; to plead; to pray; to entreat; to beseech
Cầu xin khoan dung
To implore somebody for mercy; To beg somebody's mercy
Chúng ta hãy cầu xin Chúa soi sáng / khoan dung / tha thứ
Let's pray to God for guidance/mercy/forgiveness
Họ đang cầu xin cho có con
They're praying for a child



Beg for, implore
Cầu xin khoan dung To implore somebody for mercy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.