Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắm cúi



verb & adj
(To be) fully stretched, (to be) at full stretch
cắm cúi đi một mình trên con đường vắng he walked at full stretch by himself on the deserted road
cắm cúi viết to write at full stretch

[cắm cúi]
động từ & tính từ
(To be) fully stretched, (to be) at full stretch; be plunged (in); be absorbed (in), be lost/buried (in) (cũng cặm cụi)
cắm cúi đi một mình trên con đường vắng
he walked at full stretch by himself on the deserted road
cắm cúi viết
to write at full stretch



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.