Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chấn chỉnh



verb
To correct, to dress, to reorganize
chấn chỉnh hàng ngũ to dress the ranks of one's troops, to reorganize one's ranks
chấn chỉnh và củng cố tổ chức to reorganize and strengthen an organization
chấn chỉnh lề lối làm việc to correct one's style of work

[chấn chỉnh]
động từ.
To correct, to dress; to reorganize; regulate; put in (good) order
chấn chỉnh hàng ngũ
to dress the ranks of one's troops, to reorganize one's ranks
chấn chỉnh và củng cố tổ chức
to reorganize and strengthen an organization
chấn chỉnh lề lối làm việc
to correct one's style of work



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.