Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clasp





clasp
[klɑ:sp]
danh từ
cái móc, cái gài
clasp-knife
dao xếp lưỡi được
sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)
ngoại động từ
cài, gài, móc
to clasp a bracelet round one's wrist
cái vòng vào cổ tay
ôm chặt, nắm chặt, siết chặt
to clasp somebody in one's arms
ôm chặt ai trong cánh tay
to clasp hands
siết chặt ai
to clasp one's hands
đan tay vào nhau


/klɑ:sp/

danh từ
cái móc, cái gài
sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)

ngoại động từ
cài, gài, móc
to clasp a bracelet round one's wrist cái vòng vào cổ tay
ôm chặt, nắm chặt, siết chặt
to clasp somebody in one's arms ôm chặt ai trong cánh tay
to clasp hands siết chặt ai !to clasp one's hands
đan tay vào nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "clasp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.