Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crane





crane


crane

The crane is a wading bird with a long neck, a long bill, and long legs.

[krein]
danh từ
(động vật học) con sếu
(kỹ thuật) cần trục
xiphông
(ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)
ngoại động từ
nâng (hàng) bằng cần trục
vươn, nghển
to crane one's neck
nghển cổ
nội động từ
vươn cổ, nghển cổ
(crane at) chùn lại, chùn bước, dừng lại
to crane at a hedge
(nói về ngựa) chùn bước lại, không dám nhảy qua hàng rào
to crane at a difficulty
chùn bước trước khó khăn



(Tech) cần trục

/krein/

danh từ
(động vật học) con sếu
(kỹ thuật) cần trục
xiphông
(ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)

ngoại động từ
nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục
vươn, nghển
to crane one's neck nghển cổ

nội động từ
vươn cổ, nghển cổ
(crane at) chùn lại, chùn bước, dừng lại
to crane at a hedge chùn bước lại không dám nhảy qua hàng rào (ngựa)
to crane at a difficulty chùn bước trước khó khăn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crane"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.