Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
damn


/dæm/

danh từ

lời nguyền rủa, lời chửi rủa

chút, tí, ít

!I don't care a damn

(xem) care

!not worth a damn

chẳng đáng nửa đồng, chẳng đáng một trinh

ngoại động từ

chê trách, chỉ trích; kết tội

    to damn someone's character chỉ trích tính nết của ai

    to damn with feint praise làm bộ khen để chỉ trích chê bai

chê, la ó (một vở kịch)

làm hại, làn nguy hại; làm thất bại

đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày

nguyền rủa, chửi rủa

    I'll be damned if I know tớ mà biết thì tớ cứ chết (thề)

    damn him! thằng khốn kiếp!, thằng chết tiệt, quỷ tha ma bắt nó đi!

    damn it!; damn your!; damn your eyesdamn đồ trời đánh thánh vật!, quỷ tha ma bắt mày đi!, đồ khốn kiếp!

    damn your impudence! liệu hồn cái đồ xấc láo!

nội động từ

nguyền rủa, chửi rủa


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "damn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.