Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equally




equally
['i:kwəli]
phó từ
bằng nhau;, đều nhau; như nhau
they are equally clever
chúng nó thông minh như nhau
they share the housework equally between them
họ chia đều nhau công việc nội trợ
cũng, tương tự, hơn nữa
we must try to think about what is best for him; equally we must consider what he wants to do
chúng ta phải cố gắng nghĩ về điều gì tốt nhất cho anh ấy; hơn nữa, chúng ta phải xem xét điều anh ấy muốn làm


/'i:kwəli /

phó từ
bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "equally"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.