Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fragile





fragile
['frædʒail]
tính từ
dễ vỡ, dễ gãy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
fragile happiness
hạnh phúc mỏng manh
yếu ớt, mảnh dẻ
fragile health
sức khoẻ yếu ớt


/'frædʤail/

tính từ
dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
fragile happiness hạnh phúc mỏng manh
yếu ớt, mảnh dẻ
fragile health sức khoẻ yếu ớt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fragile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.