Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
freshly




freshly
['fre∫li]
phó từ
((thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
bread freshly baked
bánh mì vừa mới nướng
có vẻ tươi, tươi mát
khoẻ khắn, sảng khoái
(từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại


/'freʃli/

phó từ
((thường) động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
bread freshly baked bánh mì vừa mới nướng
có vẻ tươi, tươi mát
khoẻ khắn, sảng khoái
(từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "freshly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.