Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ghastly





ghastly
['gɑ:stli]
tính từ
kinh khiếp, khủng khiếp, rùng rợn
a ghastly scenery
cảnh tượng rùng rợn
a ghastly shipwreck
vụ đắm tàu khủng khiếp
tái mét, nhợt nhạt như xác chết
a ghastly face
khuôn mặt nhợt nhạt như xác chết


/'gɑ:stli/

tính từ
ghê sợ, ghê khiếp
tái mét, nhợt nhạt như xác chết
(thông tục) kinh khủng
rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười)

phó từ
tái mét, nhợt nhạt như người chết
to look ghastly pale trông tái mét, nhợt nhạt như người chết
rùng rợn, ghê khiếp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ghastly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.