Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giấy



noun
paper
giấy bản pice-paper

[giấy]
paper
Một mẩu giấy
A piece of paper
Ghi cái gì ra giấy
To commit something to paper
Viết cả hai mặt giấy
To write on both sides of the paper
Trên giấy thì chiến thuật nghi binh tuyệt vời, nhưng có thực hiện được chăng?
The diversionary tactics are fine on paper/in theory, but will they work in practice?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.