Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
girth




girth
[gə:θ]
danh từ
đai yên (ngựa)
đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi
ngoại động từ
nịt đai yên (ngựa)
đo vòng (ngực, thân cây...)
bao quanh



sự đo vòng tròn; phần xung quanh; chu vi thiết diện

/gə:θ/

danh từ
đai yên (ngựa)
đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi

ngoại động từ
nịt đai yên (ngựa)
đo vòng (ngực, thân cây...)
bao quanh

Related search result for "girth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.