Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grippe




grippe
[grip]
danh từ
bệnh cúm


/grip/

động từ
nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
áp bức, đè nén, kìm kẹp
làm cho đau bụng quặn
(hàng hải) cột (thuyền) lại
(hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn

danh từ (thông tục)
bệnh cúm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grippe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.