Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imbed




imbed
[im'bed]
Cách viết khác:
embed
[im'bed]
như embed



nhúng

/im'bed/ (imbed) /im'bed/

ngoại động từ
ấn vào, đóng vào, gắn vào
ghi vào (trí nhớ)
that day is embedded for ever in my recollection ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
ôm lấy, bao lấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "imbed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.