Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kêu gọi



verb
to appeal to, to call upon

[kêu gọi]
to appeal to somebody for something; to call upon somebody to do something
Kêu gọi đình công
To call a strike
Kêu gọi lòng hào hiệp của ai
To appeal to somebody's generosity



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.