Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khẩn vái


[khẩn vái]
Kowtow and pray under one's breath.
Cứ ngày rằm là lên chùa khấn vái
To be in the habit of going to the pagoda to kowtow and pray under one's breath to Buddha on the fifteenth of every month.



Kowtow and pray under one's breath
Cứ ngày rằm là lên chùa khấn vái To be in the habit of going to the pagoda to kowtow and pray under one's breath to Buddha on the fifteenth of every month


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.