Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lưu cầu


[lưu cầu]
(từ cũ; nghĩa cũ) Jade-inlaid sword
" Giết nhau chẳng cái lưu cầu, Giết nhau bằng cái ưu sầu độc chưa " (Nguyễn Gia Thiều )
Not to kill one another with jade inlaid swords, but with cares and melancholy, oh how wicked!



(từ cũ; nghĩa cũ) Jade-inlaid sword
"Giết nhau chẳng cái lưu cầu, Giết nhau bằng cái ưu sầu độc chưa " (Nguyễn Gia Thiều) Not to kill one another with jade inlaid swords, but with cares and melancholy, oh how wicked!


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.