Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
modulate




động từ
sửa lại cho đúng, điều chỉnh
( to) làm cho phù hợp
uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng
chuyển giọng
điều biến



modulate
['mɔdjuleit]
động từ
sửa lại cho đúng, điều chỉnh
(+ to) làm cho phù hợp
uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng
(âm nhạc) chuyển giọng
(rađiô) điều biến



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.