Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nấp bóng


[nấp bóng]
to shelter behind somebody; to be under the patronage/protection of somebody; to live in somebody's shadow; to shield oneself with the influence of...
Nấp bóng kẻ quyền thế
To shield oneself with the influence of important people



Take cover behind (shield oneself with) someone's power
Nấp bóng kẻ quyền thế To shield oneself with the influence of important people


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.