Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
once



/wʌns/

phó từ

một lần

    once or twice một hay hai lần

    once more một lần nữa

một khi

    when once he understands một khi nó đã hiểu

trước kia, xưa kia

    once upon a time ngày xửa, ngày xưa

đã có một thời

    once famour artist nghệ sĩ nổi danh một thời

!all at once

(xem) all

!once at once

ngay một lúc, cùng một lúc

lập tức

!for once

ít nhất là một lần

!once and again

(xem) again

!once bitten, twice shy

(tục ngữ) phải một bận, cạch đến già

!once for all

một lần cho mãi mãi; dứt khoát

!once in a white

thỉnh thoảng, đôi khi

liên từ

khi mà, ngay khi, một khi

    once he hesitates we have him một khi nó do dự là ta thắng nó đấy

danh từ

một lần

    once is enough for me một lần là đủ đối với tôi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "once"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.