Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
passé




passé
[pɑ:'sei]
tính từ, danh từ giống cái pêssee
lạc hậu, lỗi thời; hết thời (thời gian đẹp đẽ nhất)


/pɑ:'sei/

tính từ, danh từ giống cái passée
tài hết sức tàn; quá thời, lỗi thời


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.