Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perch





perch
[pə:t∫]
danh từ (như) rod
chỗ chim đậu (cành cây, sào..); nơi chim trú (lồng chim, chuồng gà..)
bird taken its perch
con chim đậu xuống
(nghĩa bóng) địa vị cao
con sào (đơn vị đo chiều dài (đất) = 5,5 yat tức 5,03 mét) (như) pole, rod
trục chuyển động giữa (xe bốn bánh)
(động vật học) cá pecca, cá rô
come off your perch
như come
to hop the perch
chết
to knock someone off his perch
tiêu diệt ai, đánh gục ai
ngoại động từ
xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao
a town perched on a hill
một thành phố ở trên một ngọn đồi
nội động từ
(+ upon) đậu trên (chim...); ngồi trên, ở trên (người)


/pə:tʃ/

danh từ
(động vật học) cá pecca

danh từ
sào để chim đậu, cành để chim đậu
bird taken its perch con chim đậu xuống
trục chuyển động giữa (xe bốn bánh)
con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét)
(nghĩa bóng) địa vị cao, địa vị vững chắc !come off your perch
(xem) come !to hop the perch
chết !to knock someone off his perch
tiêu diệt ai, đánh gục ai

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao
a town perched on a hill một thành phố ở trên một ngọn đồi

nội động từ
( upon) đậu trên (cành) (chim...); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.