Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perplex




perplex
[pə'pleks]
ngoại động từ
làm bối rối, làm lúng túng
làm rối trí, làm rắc rối, khó hiểu, phức tạp (một vấn đề...)
to perplex someone with questions
đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
danh từ
trạng thái bối rối, lúng túng


/pə'pleks/

ngoại động từ
làm lúng túng, làm bối rối
to perplex someone with questions đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perplex"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.