Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rein





rein
[rein]
danh từ, số nhiều reins
((thường) số nhiều) dây cương
to ride on a long rein(s)
cưỡi ngựa thả lỏng dây ngựa
(số nhiều) đai tương tự như dây cương (để giữ một đứa bé)
(số nhiều) phương tiện kiểm soát
(nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế
to keep a tight rein on
kiềm chế chặt chẽ
to assume the reims of government
nắm chính quyền
to drop the reins of government
xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa
to give rein (the rein) to
buông lỏng, để cho tự do phát triển
to give someone a free rein
thả lỏng ai cho tự do hành động
ngoại động từ
gò cương, ghì cương ngựa
to rein in a horse
gò cương ngựa (cho đi chậm lại)
to rein up a horse
ghì cương ngựa (cho đứng lại)
(nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép; cai trị; kiểm soát
to rein in someone
kiềm chế ai, bắt ai phải vào khuôn phép


/rein/

danh từ
dây cương
to give a horse the rein(s) thả lỏng cương ngựa
(nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế
to keep a tight rein on kiềm chế chặt chẽ !to assume the reims of government
nắm chính quyền !to drop the reins of government
xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa !to give rein (the rein) to
buông lỏng, để cho tự do phát triển !to give someone a free rein
thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động

ngoại động từ
gò cương
to rein in a horse gò cương ngựa (cho đi chậm lại)
to rein up a horse ghì cương ngựa (cho đứng lại)
(nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép
to rein in someone kiềm chế ai, bắt ai phải vào khuôn phép

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rein"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.