Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remain





remain
[ri'mein]
nội động từ
còn lại
much remains to be done
còn nhiều việc phải làm
vẫn, hoàn cảnh như cũ
his ideas remain unchanged
tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi
I remain yours sincerely
tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (lời nói (thường) có ở cuối một thư)
còn để
ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)



còn lại

/ri'mein/

danh từ, (thường) số nhiều
đồ thừa, cái còn lại
the remains of a meal đồ ăn thừa
the remains of an army tàn quân
tàn tích, di vật, di tích
the remains of an ancient town những di tích của một thành phố cổ
di cảo (của một tác giả)
di hài

nội động từ
còn lại
much remains to be done còn nhiều việc phải làm
vẫn
his ideas remain unchanged tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi
I remain yours sincerely tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (công thức cuối thư)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.