Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
resist





resist
[ri'zist]
danh từ
chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)
ngoại động từ
kháng cự; chống lại
he could resist no longer
nókhông chống cự được lâu nữa
to resist an attack
chống lại một cuộc tấn công
to resist an enemy
kháng cự với quân địch
to resist a disease
chống lại bệnh tật
he was charged with resisting arrest
nó bị kết tội vì kháng cự lại khi bị bắt
to resist the call for reform
chống lại lời kêu gọi cải tổ
chịu đựng được, chịu được
to resist heat
chịu được nóng
cưỡng lại được, kìm nén lại được; không mắc phải
to resist a bad habit
cưỡng lại một thói quen xấu
to resist temptation
cưỡng lại được sự cám dỗ
((thường) phủ định) nhịn được
I can't resist good coffee
cà phê ngon thì tôi không nhịn được
he can never resist a joke
nó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa



đối kháng, kháng lại

/ri'zist/

danh từ
chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)

động từ
kháng cự, chống lại
to resist an attack chống lại một cuộc tấn công
to resist a disease chống lại bệnh tật
chịu đựng được, chịu được
to resist heat chịu được nóng
cưỡng lại, không mắc phải
to resist a bad habit cưỡng lại một thói quen xấu
((thường) phủ định) nhịn được
I can't resist good coffee cà phê ngon thì tôi không nhịn được
he can never resist a joke nó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "resist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.