Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
resolve




resolve
[ri'zɔlv]
danh từ
quyết tâm, ý kiên quyết
to take a great resolve to shrink from no difficulty
kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào
động từ
kiên quyết (làm gì)
to be resolved
kiên quyết
quyết định
giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
(hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác)
water may be resolved into oxygen and hydrogen
nước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
tiêu độc, tiêu tan
(âm nhạc) chuyển sang thuận tai
(toán học) giải (bài toán...)



giải

/ri'zɔlv/

danh từ
quyết tâm, ý kiên quyết
to take a great resolve to shrink from no difficulty kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào

động từ
kiên quyết (làm gì)
to be resolved kiên quyết
quyết định
giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
(hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác)
water may be resolved into oxygen and hydrogen nước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
tiêu độc, tiêu tan
(âm nhạc) chuyển sang thuận tai
(toán học) giải (bài toán...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "resolve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.