Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scoop





scoop
[sku:p]
danh từ
cái xẻng, cái xúc (xúc lúa, than..)
cái muỗng
cái môi dài cán; môi (đầu)
cái gàu múc nước
(thông tục) sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc
số lượng được múc lên bằng cái muỗng (xẻng, gầu..) (như) scoopful
two scoops of mashed potato
hai muỗng khoai tây nghiền
(giải phẫu) cái nạo
tin sốt dẻo (mẩu tin của đài báo.. được công bố trước các đối thủ khác)
món lãi lớn (thu được do hành động trước các đối thủ khác trong kinh doanh)
ngoại động từ
xúc (than...), múc (nước...), khoét (lỗ..)
hành động trước (một đối thủ..) để thu được mẫu tin đặc biệt
thu được món lãi lớn trước (một đối thủ..) trong kinh doanh
(+ out/up) vốc, hất lên

[scoop]
saying && slang
news report, story
What's the scoop on the murder? Do you know who did it?


/sku:p/

danh từ
cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)
cái môi dài cán; môi (đầu)
cái gàu múc nước (đầy)
sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc
(giải phẫu) cái nạo
môn lãi lớn (do đầu cơ)
(từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)

ngoại động từ
xúc (than...), múc (nước...)
thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)
nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scoop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.