Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scowl





scowl
[skaul]
danh từ
sự quắc mắt; sự cau có, sự giận dữ
vẻ cau có; vẻ mặt cáu kỉnh, vẻ mặt giận dữ
nội động từ
(+ at) quắc mắt; nhìn với vẻ cau có, giận dữ, cáu kỉnh
to scowl down
cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)


/skaul/

danh từ
sự quắc mắt; sự cau có giận dữ
vẻ cau có đe doạ

động từ
quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa !to scowl down
cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)

Related search result for "scowl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.