Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shirk




shirk
[∫ə:k]
động từ
né tránh làm (việc, trách nhiệm...) vì lười, nhát; chuồn; lẩn
to shirk school
trốn học
to shirk work
trốn việc
to shirk the unpleasant tasks
né tránh những công việc buồn chán
to shirk a question
lẩn tránh một vấn đề
you're supposed to tidy up, so stop shirking and do it right now!
việc của mày là phải dọn dẹp, cho nên phải làm ngay chứ đừng né nữa!
she is shirking going to the dentist
nó muốn trốn không đi chữa răng


/ʃə:k/

danh từ
người trốn việc

ngoại động từ
trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...)
to shirk school trốn học
to shirk work trốn việc
to shirk a question lẩn tránh một vấn đề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shirk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.