Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shucks




shucks
[∫ʌks]
thán từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) chao ôi! tiếc quá! (diễn tả sự phiền muộn, hối tiếc..)
gớm!, khiếp!, tởm!
danh từ số nhiều
vật ít giá trị
not worth shucks
chẳng có giá trị gì

[shucks]
saying && slang
oh dear, well, heck
Aw shucks, Beth Ann, you know I care a whole lot for you.


/ʃʌks/

thán từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
gớm!, khiếp!, tởm!
chà, tiếc quá!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shucks"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.