Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
situated




situated
['sitjueitid]
tính từ
(về người) ở trong những hoàn cảnh xác định; ở vào tình thế; ở trong hoàn cảnh
awkwardly situated
ở vào một tình thế khó xử
Having six children and no income, I was badly situated
Sáu đứa con mà chẳng có thu nhập gì, tôi đã rơi vào hoàn cảnh thật tồi tệ
How are you situated with regard to equipment?
tình hình thiết bị thế nào rồi?


/'sitjueitid/

tính từ

situated on the top of the hill ở trên đỉnh đồi
ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh
awkwardly situated ở vào một tình thế khó xử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "situated"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.