Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smack



/smæk/

danh từ

vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng

    this dish has a of garlic món ăn này thoang thoảng có mùi tỏi

vẻ, một chút

    there is a smack of recklessness in him hắn hơi có vẻ liều

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu)

nội động từ

thoáng có vị, thoáng có mùi

    wine smacking of the cork rượu có mùi nút chai

có vẻ

    his manner smacked of superciliousness thái độ của nó có vẻ hợm hĩnh

(từ hiếm,nghĩa hiếm) có mùi là lạ, có vị là lạ

danh từ

tàu đánh cá

tiếng bốp, tiếng chát (bàn tay đập)

tiếng chép môi (có vẻ khoái chí)

cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay)

cú đập mạnh (crickê)

cái hôi kêu

    to give a child a hearty smack hôn đứa bé đánh chụt một cái

!to have a smack at

(thông tục) thử làm (việc gì)

ngoại động từ

tát, tạt tai; vỗ (vai)

quất (roi) kêu vun vút (roi)

chép (môi)

nội động từ

vụt kêu vun vút (roi)

chép môi

phó từ

đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vào

    to hit someone smack on the nose đánh bốp một cái trúng vào mũi ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "smack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.