Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smock




smock
[smɔk]
danh từ
áo bờ lu; áo khoát ngoài (mặc ra ngoài các quần áo khác để khỏi bẩn..)
áo chửa (giống sơ mi, rộng rãi, thoải mái, nhất là phụ nữ mang thai)
(từ cổ,nghĩa cổ) áo lót phụ nữ
ngoại động từ
trang trí theo hình tổ ong


/smɔk/

danh từ
áo choàng trẻ con; áo bờ lu
(từ cổ,nghĩa cổ) áo lót phụ nữ

ngoại động từ
trang trí theo hình tổ ong

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "smock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.