Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snappy




snappy
['snæpi]
tính từ
(thông tục) dễ gắt gỏng; dễ cáu kỉnh; cắn cảu, đốp chát
a snappy reply
câu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát
(thông tục) đẹp, rất mốt; hợp thời trang
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh, mạnh mẽ, sống động
a snappy pace
bước đi nhanh nhẹn mạnh mẽ
gọn gàng, thanh nhã
đầy hương vị
make it snappy
(thông tục) nhanh lên; mau lên (như) look snappy


/'snæpi/

tính từ
gắt gỏng, cắn cảu
(thông tục) gay gắt, đốp chát
a snappy reply câu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát
(thông tục) sinh động, đầy sinh khí (văn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ
a snappy pace bước đi nhanh nhẹn mạnh mẽ !make it snappy!
(thông tục) làm mau lên!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snappy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.