Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spear





spear
[spiə]
danh từ
cái giáo, cái mác, cái thương
cái xiên (đâm cá)
(thơ ca) người dùng giáo, binh sĩ dùng giáo (như) spearman
(thực vật học) mầm, đọt (mọc thẳng từ dưới đất lên)
ngoại động từ
đâm bằng giáo
xiên (cá)
nội động từ
đâm phập vào (như) một ngọn giáo
mọc thẳng vút lên


/spiə/

danh từ
cái giáo, cái mác, cái thương
cái xiên (đâm cá)
(thơ ca) (như) spearman

ngoại động từ
đâm (bằng giáo)
xiên (cá)

nội động từ
đâm phập vào (như một ngọn giáo)
mọc thẳng vút lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spear"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.