Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
suy đoán


[suy đoán]
to infer
to assume; to presume
Suy đoán ai vô tội
To presume somebody innocent
Người ta suy đoán là hắn đã chết
He was assumed/presumed dead
Nếu thiếu chứng cứ thì ai cũng có thể được suy đoán là vô tội
In the absence of proof, everyone is presumed innocent



Guess, deduce by guess


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.