Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
swamp





swamp


swamp

A swamp is a warm, wet forested area that is teeming with both animal and plant life.

[swɔmp]
danh từ
đầm lầy
ngoại động từ
làm ngập nước, làm sũng nước, làm ướt đẫm
the sink overflowed and swamped the kitchen
chậu rửa bát tràn ra và làm nhà bếp sũng nước
tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng
bị ngập vào, bị búi vào
to be swamped with work
bị búi vào công việc
nội động từ
bị ngập, bị sa lầy
bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng


/swɔmp/

danh từ
đầm lầy

ngoại động từ
làm ngập, làm ướt đẫm
tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng
(động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào
to be swamped with work bị búi vào công việc

nội động từ
bị ngập, bị sa lầy
bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "swamp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.