Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
swirl





swirl
[swə:l]
danh từ
(+ off) sự xoáy, sự cuộn
chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn
gió xoáy, gió lốc
hình xoáy, hình xoắn
nội động từ
cuộn, xoáy; cuốn đi
smoke swirled up the chimney
khói cuồn cuộn bốc lên từ ống khói
the log was swirled away downstream by the current
khúc gỗ bị cuốn xuôi dòng nước
ngoại động từ
làm cho cuộn, làm cho xoáy (nước, không khí..)



xoáy

/swə:l/

danh từ
chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn
gió xoáy, gió lốc

động từ
cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "swirl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.