Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
symbolize




symbolize
['simbəlaiz]
Cách viết khác:
symbolise
['simbəlaiz]
ngoại động từ
tượng trưng cho; là biểu tượng của
a picture of a red disc with rays coming from it, symbolizing the sun
hình vẽ một cái đĩa đỏ với những tia toé ra, tượng trưng cho mặt trời
biểu tượng hoá; diễn đạt bằng biểu tượng, biểu diễn bằng ký hiệu
the poet has symbolized his lover with a flower
nhà thơ đã biểu tượng hoá người yêu của mình bằng một bông hoa
sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng
đưa chủ nghĩa tượng trưng vào



(logic học) ký hiệu hoá

/'simbəlaiz/ (symbolise) /'simbəlaiz/

ngoại động từ
tượng trưng hoá
diễn đạt bằng tượng trưng
sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng
đưa chủ nghĩa tượng trưng vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "symbolize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.