Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tier




tier
['tiə]
danh từ
dãy, tầng, lớp (của một cấu trúc xếp chồng lên nhau)
to place in tiers one above another
xếp thành tầng
bậc (của một hội trường, một giảng đường)
bậc thang (trên một cao nguyên)
người buộc, người cột, người trói
ngoại động từ
xếp thành bậc


/'taiə/

danh từ
tầng, lớp
to place in tiers one above another xếp thành tầng
bậc (của một hội trường, một giảng đường)
bậc thang (trên một cao nguyên)
người buộc, người cột, người trói

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tier"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.