Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
triển vọng



noun
prospect, promise

[triển vọng]
prospect; promise
Một công việc có nhiều triển vọng nghề nghiệp
A job with career prospects
Một trong những vận động viên quần vợt / ca sĩ nhiều triển vọng nhất nước Pháp
One of the most promising French tennis players/French singers
Những triển vọng cho sự hợp tác khoa học và công nghệ giữa Việt Nam và Pháp trong tương lai
The prospects of future scientific and technological cooperation between Vietnam and France
Tôi thấy cô ấy có triển vọng trở thành nhà văn
I find that she bids fair to become a woman of letters; I find that she has prospect of becoming a woman of letters
Tình hình không có triển vọng gì khả quan
The situation augurs nothing good



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.