Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uncertain





uncertain
[ʌn'sə:tn]
tính từ
(+ about/of something) không chắc chắn, không biết rõ ràng, không biết một cách dứt khoát, còn ngờ vực; không được biết một cách chắc chắn
uncertain success
sự thành công không chắc lắm
a lady of uncertain age
một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
the outcome is still uncertain
kết quả còn không chắc chắn
dễ thay đổi, có thể thay đổi, không kiên định
uncertain weather
thời tiết hay thay đổi
a man of uncertain temper
một người tính khí thất thường
không đáng tin, không thể dựa vào được, không thể tin cậy được
an uncertain companion
một người bạn không đáng tin cậy
ngập ngừng, ướm thử
a uncertain voice
một giọng nói ngập ngừng
in no uncertain terms
rõ ràng và mạnh mẽ, cả quyết


/ʌn'sə:tn/

tính từ
không chắc, còn ngờ
uncertain success sự thành công không chắc lắm
a lady of uncertain age một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
hay thay đổi, không kiên định
uncertain weather thời tiết hay thay đổi
không đáng tin cậy
an uncertain companion một người bạn không đáng tin cậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "uncertain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.