Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uncouth




uncouth
[ʌn'ku:θ]
tính từ
chưa văn minh (đời sống)
thô lỗ, vụng về, bất lịch sự; cục cằn (người, lời nói..)
(văn học) hoang vu, hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng)
(từ cổ,nghĩa cổ) kỳ lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy, không thông thường


/ʌn'ku:θ/

tính từ
chưa văn minh (đời sống)
thô lỗ, vụng về (người, lời nói)
(văn học) hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng)
(từ cổ,nghĩa cổ) lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "uncouth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.