Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vortex





vortex


vortex

Rapidly spinning gas or liquid is called a vortex.

['vɔ:teks]
danh từ, số nhiều vortexes, vortices
gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc
(nghĩa bóng) cơn lốc
the vortex of revolution
cơn lốc cách mạng



rôta, cái xoáy, dòng xoáy
bound v. cơ, rôta biên
forced v. rôtacưỡng bức
free v. rôta tự do
spherical v. rôta cầu
trailing v. cơ, rôta cuối, cái xoáy đầu mút

/'vɔ:teks/

danh từ (số nhiều vortexes, vortices)
gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to be drawn into the vortex of... bị cuốn vào trong cơn lốc của...
the vortex of revolution cơn lốc cách mạng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vortex"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.