Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wreck





wreck
[rek]
danh từ
xe, máy bay... bị hỏng nặng (nhất là do tai nạn); xác tàu/xe
the collision reduced the car to a useless wreck
vụ va chạm đã biến chiếc xe hơi thành một đống sắt vụn
chiếc tàu bị hủy hoại hoặc hỏng nặng (nhất là trong một con cơn bão); tàu chìm; tàu hư hại
two wrecks blocked the entrance to the harbour
hai chiếc tàu bị đắm chắn lối vào cảng
the wreck of his hopes
sự sụp đổ mọi hy vọng của nó
(số nhiều) đống hoang tàn đổ nát
to search the corpses among the wrecks
tìm xác chết trong đống gạch vụn
người suy nhược; người tàn phế
the stroke left him a helpless wreck
cơn đột quỵ đã biến ông ta thành một kẻ tàn phế
worry about the business has turned her into a nervous wreck
sự lo lắng về chuyện làm ăn đã biến bà ta thành người suy nhược thần kinh
ngoại động từ
làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the road was littered with wrecked cars
những xe ô tô hỏng nằm la liệt trên đường
to wreck someone's hope
làm sụp đổ hy vọng của ai
to wreck a plan
làm thất bại một kế hoạch
(hàng hải) làm đắm (tàu)
they had been wrecked off the coast of Africa
họ bị đắm tàu ngoài khơi bờ biển châu Phi


/rek/

danh từ
sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ
the storm caused many wrecks cơn bão đã gây nhiều tàn phá
to go to wreck sụp đổ, đổ nát
the wreck of his hopes sự sụp đỏ tất cả hy vọng của nó
vật đổ nát; gạch vụn
to search the corpses among the wrecks tìm xác chết trong đống gạch vụn
(hàng hải) xác tàu chìm; tàu chìm
vật trôi giạt
shores are strewn with wrecks bờ biển đầy những vật trôi giạt
người suy nhược, người tàn phế
he is the wreck of his former self nó chỉ còn là một con người tàn phế không còn phong độ xưa nữa

ngoại động từ
làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to wreck someone's hope làm sụp đổ hy vọng của ai
to wreck a plan làm thất bại một kế hoạch
(hàng hải) làm đắm (tàu)
lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà)

nội động từ
bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...)
đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu)
bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wreck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.