Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
cigare


[cigare]
danh từ giống đực
xì gà
Fumer un gros cigare
hút một điếu xì gà rất lớn
Une boîte de cigares
hộp thuốc xì gà
lời khiển trách, sự la mắng
Donner un cigare à qqn
khiển trách, la mắng ai
(thân mật) đầu
Recevoir un coup sur le cigare
bị một cú đánh vào đầu
Il n'a rien dans le cigare
hắn chẳng có gì trong đầu cả (rất ngu đần)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.