Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hampshire




danh từ
lợn lang Mỹ (lợn đen khoang trắng ở giữa và hai chân trước)
loại cừu Anh lớn không có sừng, nuôi để ăn thịt hoặc để lấy len loại trung bình



hampshire
['hæmp∫iə]
danh từ
lợn lang Mỹ (lợn đen khoang trắng ở giữa và hai chân trước)
loại cừu Anh lớn không có sừng, nuôi để ăn thịt hoặc để lấy len loại trung bình



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.