Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
ignominy


noun
a state of dishonor
- one mistake brought shame to all his family
- suffered the ignominy of being sent to prison
Syn:
shame, disgrace
Derivationally related forms:
ignominious, disgrace (for: disgrace), shame (for: shame)
Hypernyms:
dishonor, dishonour
Hyponyms:
humiliation, obloquy, opprobrium, odium, reproach

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.