Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 140 艸 thảo [15, 19] U+85E5
藥 dược
药 yao4, yue4, shuo4, lu:e4
  1. (Danh) Thuốc. ◎Như: tây dược 西 thuốc tây, thảo dược thuốc dùng cây cỏ chế thành.
  2. (Danh) Thuốc nổ. ◎Như: tạc dược thuốc nổ, hỏa dược thuốc nổ.
  3. (Danh) Bờ giậu, hàng rào. ◎Như: dược lan lan can bờ giậu.
  4. (Danh) Tên gọi tắt của thược dược hoa thược dược.
  5. (Danh) Họ Dược.
  6. (Danh) Dược Xoa . Xem chữ xoa .
  7. (Động) Chữa trị. ◎Như: bất khả cứu dược không thể cứu chữa được.
  8. (Động) Dùng thuốc độc trừ diệt. ◎Như: dược lão thử đánh bả chuột.

不死藥 bất tử dược
安神藥 an thần dược
救藥 cứu dược
狂藥 cuồng dược
仰藥 ngưỡng dược
劇藥 kịch dược
勿藥 vật dược
勿藥有喜 vật dược hữu hỉ
妙藥 diệu dược
良藥苦口 lương dược khổ khẩu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.